TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

browbeat

UK/ˈbɹaʊ.biːt/ US/ˈbɹaʊ.biːt/ giọng máy của trình duyệt

browbeat nghĩa là doạ nạt, nạt nộ, bắt nạt.

Nghĩa của browbeat

Ngoại động từ

  1. Doạ nạt, nạt nộ; bắt nạt.
    • to browbeat someone into doing somethingdoạ nạt, bắt ai phải làm gì

Dạng từ của browbeat

Ngôi thứ ba số ítbrowbeats
Hiện tại phân từ (-ing)browbeating
Quá khứbrowbeat
Quá khứ phân từbrowbeaten

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với browbeat

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

browbeat nghĩa là gì?

browbeat (ngoại động từ) nghĩa là doạ nạt, nạt nộ, bắt nạt.

browbeat phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của browbeat: giọng Anh (UK) /ˈbɹaʊ.biːt/, giọng Mỹ (US) /ˈbɹaʊ.biːt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.