browned-off
giọng máy của trình duyệt
browned-off nghĩa là chán ngấy.
Nghĩa của browned-off
Tính từ
- Chán ngấy.
- I'm browned-off with itTôi chán ngấy cái đó rồi
Dạng từ của browned-off
| So sánh hơn | more browned off |
| So sánh nhất | most browned off |
Câu hỏi thường gặp
browned-off nghĩa là gì?
browned-off (tính từ) nghĩa là chán ngấy.