TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

brownie

UK/ˈbɹaʊni/ US/ˈbɹaʊni/ giọng máy của trình duyệt

brownie nghĩa là ma thiện, phúc thần, chim non, ma tốt.

Nghĩa của brownie

Danh từ

  1. Ma thiện, phúc thần.
  2. Chim non (nữ hướng đạo từ 8 đến 11 tuổi).
  3. Máy ảnh nhỏ.
  4. Mỹ Bánh sôcôla có hình vuông hay thỏi, có thể dai hay mềm, có thể có hạt nhân, đường, nhân sôcôla.

Dạng từ của brownie

Số nhiềubrownies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với brownie

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

brownie nghĩa là gì?

brownie (danh từ) nghĩa là ma thiện, phúc thần, chim non, ma tốt.

brownie phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của brownie: giọng Anh (UK) /ˈbɹaʊni/, giọng Mỹ (US) /ˈbɹaʊni/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.