TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

brownout

US/ˈbrɑʊ.ˌnɑʊt/ giọng máy của trình duyệt

brownout nghĩa là dùng điện hạn chế.

Nghĩa của brownout

Danh từ

  1. Tech Dùng điện hạn chế.

Dạng từ của brownout

Số nhiềubrownouts

Câu hỏi thường gặp

brownout nghĩa là gì?

brownout (danh từ) nghĩa là dùng điện hạn chế.

brownout phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của brownout: giọng Mỹ (US) /ˈbrɑʊ.ˌnɑʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.