brownout
US/ˈbrɑʊ.ˌnɑʊt/
giọng máy của trình duyệt
brownout nghĩa là dùng điện hạn chế.
Nghĩa của brownout
Danh từ
- Tech Dùng điện hạn chế.
Dạng từ của brownout
| Số nhiều | brownouts |
Câu hỏi thường gặp
brownout nghĩa là gì?
brownout (danh từ) nghĩa là dùng điện hạn chế.
brownout phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của brownout: giọng Mỹ (US) /ˈbrɑʊ.ˌnɑʊt/.