TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

brownish

UK/ˈbɹaʊnɪʃ/ US/ˈbɹaʊnɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

brownish nghĩa là hơi nâu, nâu nâu.

Nghĩa của brownish

Danh từ

  1. Hơi nâu, nâu nâu.

Dạng từ của brownish

So sánh hơnmore brownish
So sánh nhấtmost brownish

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với brownish

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

brownish nghĩa là gì?

brownish (danh từ) nghĩa là hơi nâu, nâu nâu.

brownish phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của brownish: giọng Anh (UK) /ˈbɹaʊnɪʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈbɹaʊnɪʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.