brownish
UK/ˈbɹaʊnɪʃ/
US/ˈbɹaʊnɪʃ/
giọng máy của trình duyệt
brownish nghĩa là hơi nâu, nâu nâu.
Nghĩa của brownish
Danh từ
- Hơi nâu, nâu nâu.
Dạng từ của brownish
| So sánh hơn | more brownish |
| So sánh nhất | most brownish |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với brownish
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
brownish nghĩa là gì?
brownish (danh từ) nghĩa là hơi nâu, nâu nâu.
brownish phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của brownish: giọng Anh (UK) /ˈbɹaʊnɪʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈbɹaʊnɪʃ/.