browse
UK/bɹaʊz/
US/bɹaʊz/
giọng máy của trình duyệt
browse nghĩa là cành non, chồi non, sự gặm, cho gặm.
Nghĩa của browse
Danh từ
- Cành non, chồi non.
- Sự gặm (cành non, chồi non).
Ngoại động từ
- Cho (súc vật) gặm (cành non, chồi non).
- máy tính Duyệt, điều hướng.
- Browse postsDuyệt bài
Nội động từ
- Gặm (cành non, chồi non).
- Nghĩa bóng Đọc lướt qua, xem lướt qua, đọc bỏ quãng (một cuốn sách).
Dạng từ của browse
| Ngôi thứ ba số ít | browses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | browsing |
| Quá khứ phân từ | browsed |
| Quá khứ | browsed |
| Số nhiều | browses |
Họ từ của browse
Câu hỏi thường gặp
browse nghĩa là gì?
browse (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là cành non, chồi non, sự gặm, cho gặm.
browse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của browse: giọng Anh (UK) /bɹaʊz/, giọng Mỹ (US) /bɹaʊz/.