TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

browse

UK/bɹaʊz/ US/bɹaʊz/ giọng máy của trình duyệt

browse nghĩa là cành non, chồi non, sự gặm, cho gặm.

Nghĩa của browse

Danh từ

  1. Cành non, chồi non.
  2. Sự gặm (cành non, chồi non).

Ngoại động từ

  1. Cho (súc vật) gặm (cành non, chồi non).
  2. máy tính Duyệt, điều hướng.
    • Browse postsDuyệt bài

Nội động từ

  1. Gặm (cành non, chồi non).
  2. Nghĩa bóng Đọc lướt qua, xem lướt qua, đọc bỏ quãng (một cuốn sách).

Dạng từ của browse

Ngôi thứ ba số ítbrowses
Hiện tại phân từ (-ing)browsing
Quá khứ phân từbrowsed
Quá khứbrowsed
Số nhiềubrowses

Họ từ của browse

Câu hỏi thường gặp

browse nghĩa là gì?

browse (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là cành non, chồi non, sự gặm, cho gặm.

browse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của browse: giọng Anh (UK) /bɹaʊz/, giọng Mỹ (US) /bɹaʊz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.