TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bruin

UK/ˈbɹuːɪn/ giọng máy của trình duyệt

bruin nghĩa là chú gấu.

Nghĩa của bruin

Danh từ

  1. Chú gấu (nhân cách hoá).

Dạng từ của bruin

Số nhiềubruins

Câu hỏi thường gặp

bruin nghĩa là gì?

bruin (danh từ) nghĩa là chú gấu.

bruin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bruin: giọng Anh (UK) /ˈbɹuːɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.