TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

brushy

UK/ˈbɹʌʃi/ US/ˈbɹʌʃi/ giọng máy của trình duyệt

brushy nghĩa là có nhiều bụi cây, rậm rạp.

Nghĩa của brushy

Tính từ

  1. Như bàn chải lởm chởm.
  2. Có nhiều bụi cây, rậm rạp.

Dạng từ của brushy

So sánh hơnbrushier
So sánh nhấtbrushiest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với brushy

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

brushy nghĩa là gì?

brushy (tính từ) nghĩa là có nhiều bụi cây, rậm rạp.

brushy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của brushy: giọng Anh (UK) /ˈbɹʌʃi/, giọng Mỹ (US) /ˈbɹʌʃi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.