brushy
UK/ˈbɹʌʃi/
US/ˈbɹʌʃi/
giọng máy của trình duyệt
brushy nghĩa là có nhiều bụi cây, rậm rạp.
Nghĩa của brushy
Tính từ
- Như bàn chải lởm chởm.
- Có nhiều bụi cây, rậm rạp.
Dạng từ của brushy
| So sánh hơn | brushier |
| So sánh nhất | brushiest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với brushy
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
brushy nghĩa là gì?
brushy (tính từ) nghĩa là có nhiều bụi cây, rậm rạp.
brushy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của brushy: giọng Anh (UK) /ˈbɹʌʃi/, giọng Mỹ (US) /ˈbɹʌʃi/.