brusque
UK/bɹʊsk/
US/bɹʌsk/
giọng máy của trình duyệt
brusque nghĩa là sống sượng, lỗ mãng.
Nghĩa của brusque
Tính từ
- Sống sượng, lỗ mãng, cộc cằn.
Dạng từ của brusque
| So sánh hơn | brusquer |
| So sánh nhất | brusquest |
| Ngôi thứ ba số ít | brusques |
| Hiện tại phân từ (-ing) | brusquing |
| Quá khứ phân từ | brusqued |
| Quá khứ | brusqued |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với brusque
Đồng nghĩa
Họ từ của brusque
Câu hỏi thường gặp
brusque nghĩa là gì?
brusque (tính từ) nghĩa là sống sượng, lỗ mãng.
brusque phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của brusque: giọng Anh (UK) /bɹʊsk/, giọng Mỹ (US) /bɹʌsk/.