bub
UK/bʌb/
giọng máy của trình duyệt
bub nghĩa là ngực phụ nữ, cậu.
Nghĩa của bub
Danh từ
- Từ lóng Ngực phụ nữ.
- Từ mỹ Cách gọi thân mật một cậu bé hay người đàn ông; cậu.
Dạng từ của bub
| Số nhiều | bubs |
| Ngôi thứ ba số ít | bubs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | bubbing |
| Quá khứ phân từ | bubbed |
| Quá khứ | bubbed |
Câu hỏi thường gặp
bub nghĩa là gì?
bub (danh từ) nghĩa là ngực phụ nữ, cậu.
bub phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bub: giọng Anh (UK) /bʌb/.