TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bub

UK/bʌb/ giọng máy của trình duyệt

bub nghĩa là ngực phụ nữ, cậu.

Nghĩa của bub

Danh từ

  1. Từ lóng Ngực phụ nữ.
  2. Từ mỹ Cách gọi thân mật một cậu bé hay người đàn ông; cậu.

Dạng từ của bub

Số nhiềububs
Ngôi thứ ba số ítbubs
Hiện tại phân từ (-ing)bubbing
Quá khứ phân từbubbed
Quá khứbubbed

Câu hỏi thường gặp

bub nghĩa là gì?

bub (danh từ) nghĩa là ngực phụ nữ, cậu.

bub phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bub: giọng Anh (UK) /bʌb/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.