bubblegum
UK/ˈbʌbəlɡʌm/
US/ˈbʌbəlɡʌm/
giọng máy của trình duyệt
bubblegum nghĩa là Kẹo cao su thổi bóng.
Nghĩa của bubblegum
Danh từ
- thường, _, uncountable Kẹo cao su thổi bóng.
- music genre, sometimes, _, derogatory Một thể loại nhạc pop.
- countable, and, uncountable Màu hồng nhạt.
Tính từ
- Có vị như kẹo cao su thổi bóng.
Dạng từ của bubblegum
| Số nhiều | bubblegums |
Câu hỏi thường gặp
bubblegum nghĩa là gì?
bubblegum (danh từ, tính từ) nghĩa là Kẹo cao su thổi bóng.
bubblegum phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bubblegum: giọng Anh (UK) /ˈbʌbəlɡʌm/, giọng Mỹ (US) /ˈbʌbəlɡʌm/.