bubbly
UK/ˈbʌbli/
US/ˈbʌbli/
giọng máy của trình duyệt
bubbly nghĩa là có bong bóng, nhiều bọt, rượu sâm banh.
Nghĩa của bubbly
Tính từ
- Có bong bóng, nhiều bọt, nhiều tăm; sủi bọt, sủi tăm.
Danh từ
- Từ lóng Rượu sâm banh.
Dạng từ của bubbly
| So sánh hơn | bubblier |
| So sánh nhất | bubbliest |
| Số nhiều | bubblies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bubbly
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
bubbly nghĩa là gì?
bubbly (tính từ, danh từ) nghĩa là có bong bóng, nhiều bọt, rượu sâm banh.
bubbly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bubbly: giọng Anh (UK) /ˈbʌbli/, giọng Mỹ (US) /ˈbʌbli/.