TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bubbly

UK/ˈbʌbli/ US/ˈbʌbli/ giọng máy của trình duyệt

bubbly nghĩa là có bong bóng, nhiều bọt, rượu sâm banh.

Nghĩa của bubbly

Tính từ

  1. Có bong bóng, nhiều bọt, nhiều tăm; sủi bọt, sủi tăm.

Danh từ

  1. Từ lóng Rượu sâm banh.

Dạng từ của bubbly

So sánh hơnbubblier
So sánh nhấtbubbliest
Số nhiềububblies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bubbly

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

bubbly nghĩa là gì?

bubbly (tính từ, danh từ) nghĩa là có bong bóng, nhiều bọt, rượu sâm banh.

bubbly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bubbly: giọng Anh (UK) /ˈbʌbli/, giọng Mỹ (US) /ˈbʌbli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.