TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bucked

UK/bʌkt/ US/bʌkt/ giọng máy của trình duyệt

bucked nghĩa là hài lòng, thoả chí.

Nghĩa của bucked

Tính từ

  1. Thông tục Hài lòng; thoả chí.

Câu hỏi thường gặp

bucked nghĩa là gì?

bucked (tính từ) nghĩa là hài lòng, thoả chí.

bucked phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bucked: giọng Anh (UK) /bʌkt/, giọng Mỹ (US) /bʌkt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.