bucked
UK/bʌkt/
US/bʌkt/
giọng máy của trình duyệt
bucked nghĩa là hài lòng, thoả chí.
Nghĩa của bucked
Tính từ
- Thông tục Hài lòng; thoả chí.
Câu hỏi thường gặp
bucked nghĩa là gì?
bucked (tính từ) nghĩa là hài lòng, thoả chí.
bucked phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bucked: giọng Anh (UK) /bʌkt/, giọng Mỹ (US) /bʌkt/.