buck
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbʌk/
US/ˈbʌk/
giọng máy của trình duyệt
buck nghĩa là hươu đực, hoẵng đực, người diện sang, công tử bột.
Nghĩa của buck
Danh từ
- Hươu đực, hoẵng đực, nai đực; thỏ đực.
- Người diện sang, công tử bột.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Ghuộm đỏ (đàn ông).
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) đồng đô la.
- Cái lờ (bắt lươn).
- Chuyện ba hoa khoác lác.
- Cái giá đỡ, cái chống (để cưa ngang súc gỗ).
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Vật nhắc đến lượt chia bài.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (tiếng địa phương) nước giặt quần áo
- Nước nấu quần áo.
Động từ
- Nhảy chụm bốn vó, nhảy cong người lên (ngựa) ((cũng) to buck jump).
Nội động từ
- To buck up vội, gấp.
- buck up!mau lên!, nhanh lên!
- Vui vẻ lên, phấn khởi lên, hăng hái lên.
- Nói ba hoa khoác lác.
Ngoại động từ
- Từ lóng To buck up khuyến khích, làm phấn khởi, động viên.
- to fêl greatly bucked upcảm thấy hết sức phấn chấn
- Giặt; nấu (quần áo).
Dạng từ của buck
| Số nhiều | bucks |
| Ngôi thứ ba số ít | bucks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | bucking |
| Quá khứ phân từ | bucked |
| Quá khứ | bucked |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với buck
Đồng nghĩa
Họ từ của buck
Cụm từ, thành ngữ với buck
- old buck — (Thân mật) Bạn già, bạn thân.
- to buck someone off — Nhảy chụm bốn vó hất ngã ai (ngựa).
- to pass the buck to somebody — (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (thông tục) chuồi trách nhiệm cho ai; Lừa ai.
Câu hỏi thường gặp
buck nghĩa là gì?
buck (danh từ, động từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là hươu đực, hoẵng đực, người diện sang, công tử bột.
buck phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của buck: giọng Anh (UK) /ˈbʌk/, giọng Mỹ (US) /ˈbʌk/.