TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

buck

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbʌk/ US/ˈbʌk/ giọng máy của trình duyệt

buck nghĩa là hươu đực, hoẵng đực, người diện sang, công tử bột.

Nghĩa của buck

Danh từ

  1. Hươu đực, hoẵng đực, nai đực; thỏ đực.
  2. Người diện sang, công tử bột.
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Ghuộm đỏ (đàn ông).
  4. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) đồng đô la.
  5. Cái lờ (bắt lươn).
  6. Chuyện ba hoa khoác lác.
  7. Cái giá đỡ, cái chống (để cưa ngang súc gỗ).
  8. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Vật nhắc đến lượt chia bài.
  9. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (tiếng địa phương) nước giặt quần áo
  10. Nước nấu quần áo.

Động từ

  1. Nhảy chụm bốn vó, nhảy cong người lên (ngựa) ((cũng) to buck jump).

Nội động từ

  1. To buck up vội, gấp.
    • buck up!mau lên!, nhanh lên!
  2. Vui vẻ lên, phấn khởi lên, hăng hái lên.
  3. Nói ba hoa khoác lác.

Ngoại động từ

  1. Từ lóng To buck up khuyến khích, làm phấn khởi, động viên.
    • to fêl greatly bucked upcảm thấy hết sức phấn chấn
  2. Giặt; nấu (quần áo).

Dạng từ của buck

Số nhiềubucks
Ngôi thứ ba số ítbucks
Hiện tại phân từ (-ing)bucking
Quá khứ phân từbucked
Quá khứbucked

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với buck

Đồng nghĩa

Họ từ của buck

Cụm từ, thành ngữ với buck

  • old buck — (Thân mật) Bạn già, bạn thân.
  • to buck someone off — Nhảy chụm bốn vó hất ngã ai (ngựa).
  • to pass the buck to somebody — (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (thông tục) chuồi trách nhiệm cho ai; Lừa ai.

Câu hỏi thường gặp

buck nghĩa là gì?

buck (danh từ, động từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là hươu đực, hoẵng đực, người diện sang, công tử bột.

buck phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của buck: giọng Anh (UK) /ˈbʌk/, giọng Mỹ (US) /ˈbʌk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.