TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bucket-seat

giọng máy của trình duyệt

bucket-seat nghĩa là ghế một chỗ ngồi.

Nghĩa của bucket-seat

Danh từ

  1. Ghế một chỗ ngồi (trên ô tô, máy bay).

Dạng từ của bucket-seat

Số nhiềubucket seats

Câu hỏi thường gặp

bucket-seat nghĩa là gì?

bucket-seat (danh từ) nghĩa là ghế một chỗ ngồi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.