buckeye
UK/ˈbʌkaɪ/
US/ˈbʌkaɪ/
giọng máy của trình duyệt
buckeye nghĩa là cây dẻ ngựa.
Nghĩa của buckeye
Danh từ
- Cây dẻ ngựa.
Dạng từ của buckeye
| Số nhiều | buckeyes |
Câu hỏi thường gặp
buckeye nghĩa là gì?
buckeye (danh từ) nghĩa là cây dẻ ngựa.
buckeye phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của buckeye: giọng Anh (UK) /ˈbʌkaɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈbʌkaɪ/.