buckling
UK/ˈbʌk.əl.ɪŋ/
US/ˈbʌk.əl.ɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
buckling nghĩa là Cá bẹ hun khói cho đến khi chín.
Nghĩa của buckling
Danh từ
- Cá bẹ hun khói cho đến khi chín.
Dạng từ của buckling
| Số nhiều | bucklings |
| So sánh hơn | more buckling |
| So sánh nhất | most buckling |
Câu hỏi thường gặp
buckling nghĩa là gì?
buckling (danh từ) nghĩa là Cá bẹ hun khói cho đến khi chín.
buckling phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của buckling: giọng Anh (UK) /ˈbʌk.əl.ɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈbʌk.əl.ɪŋ/.