buckler
UK/ˈbʌk.lə/
US/ˈbʌk.lɚ/
giọng máy của trình duyệt
buckler nghĩa là cái mộc, cái khiên, sự che chở, che chở cho.
Nghĩa của buckler
Danh từ
- Cái mộc, cái khiên.
- Sự che chở.
- Người che chở.
Ngoại động từ
- Làm mộc để che chở cho, che chở cho.
Dạng từ của buckler
| Số nhiều | bucklers |
| Ngôi thứ ba số ít | bucklers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | bucklering |
| Quá khứ phân từ | bucklered |
| Quá khứ | bucklered |
Họ từ của buckler
Câu hỏi thường gặp
buckler nghĩa là gì?
buckler (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cái mộc, cái khiên, sự che chở, che chở cho.
buckler phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của buckler: giọng Anh (UK) /ˈbʌk.lə/, giọng Mỹ (US) /ˈbʌk.lɚ/.