TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

buckler

UK/ˈbʌk.lə/ US/ˈbʌk.lɚ/ giọng máy của trình duyệt

buckler nghĩa là cái mộc, cái khiên, sự che chở, che chở cho.

Nghĩa của buckler

Danh từ

  1. Cái mộc, cái khiên.
  2. Sự che chở.
  3. Người che chở.

Ngoại động từ

  1. Làm mộc để che chở cho, che chở cho.

Dạng từ của buckler

Số nhiềubucklers
Ngôi thứ ba số ítbucklers
Hiện tại phân từ (-ing)bucklering
Quá khứ phân từbucklered
Quá khứbucklered

Họ từ của buckler

Câu hỏi thường gặp

buckler nghĩa là gì?

buckler (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cái mộc, cái khiên, sự che chở, che chở cho.

buckler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của buckler: giọng Anh (UK) /ˈbʌk.lə/, giọng Mỹ (US) /ˈbʌk.lɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.