bucko
UK/ˈbʌkəʊ/
US/ˈbʌkoʊ/
giọng máy của trình duyệt
bucko nghĩa là (từ lóng) người huênh hoang khoác lác.
Nghĩa của bucko
Danh từ
- Hàng hải (từ lóng) người huênh hoang khoác lác.
Dạng từ của bucko
| Số nhiều | buckos |
Câu hỏi thường gặp
bucko nghĩa là gì?
bucko (danh từ) nghĩa là (từ lóng) người huênh hoang khoác lác.
bucko phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bucko: giọng Anh (UK) /ˈbʌkəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈbʌkoʊ/.