TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bucko

UK/ˈbʌkəʊ/ US/ˈbʌkoʊ/ giọng máy của trình duyệt

bucko nghĩa là (từ lóng) người huênh hoang khoác lác.

Nghĩa của bucko

Danh từ

  1. Hàng hải (từ lóng) người huênh hoang khoác lác.

Dạng từ của bucko

Số nhiềubuckos

Câu hỏi thường gặp

bucko nghĩa là gì?

bucko (danh từ) nghĩa là (từ lóng) người huênh hoang khoác lác.

bucko phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bucko: giọng Anh (UK) /ˈbʌkəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈbʌkoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.