TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

buckwheat

UK/ˈbʌkʍiːt/ US/ˈbʌkʍiːt/ giọng máy của trình duyệt

buckwheat nghĩa là kiều mạch, bột kiều mạch, lúa mạch.

Nghĩa của buckwheat

Danh từ

  1. Kiều mạch.
  2. Bột kiều mạch.

Dạng từ của buckwheat

Số nhiềubuckwheats

Câu hỏi thường gặp

buckwheat nghĩa là gì?

buckwheat (danh từ) nghĩa là kiều mạch, bột kiều mạch, lúa mạch.

buckwheat phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của buckwheat: giọng Anh (UK) /ˈbʌkʍiːt/, giọng Mỹ (US) /ˈbʌkʍiːt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.