buckwheat
UK/ˈbʌkʍiːt/
US/ˈbʌkʍiːt/
giọng máy của trình duyệt
buckwheat nghĩa là kiều mạch, bột kiều mạch, lúa mạch.
Nghĩa của buckwheat
Danh từ
- Kiều mạch.
- Bột kiều mạch.
Dạng từ của buckwheat
| Số nhiều | buckwheats |
Câu hỏi thường gặp
buckwheat nghĩa là gì?
buckwheat (danh từ) nghĩa là kiều mạch, bột kiều mạch, lúa mạch.
buckwheat phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của buckwheat: giọng Anh (UK) /ˈbʌkʍiːt/, giọng Mỹ (US) /ˈbʌkʍiːt/.