TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bucolic

UK/bjuːˈkɒlɪk/ US/bjuˈkɑlɪk/ giọng máy của trình duyệt

bucolic nghĩa là mục đồng, đồng quê, điền viên.

Nghĩa của bucolic

Tính từ

  1. Thuộc Mục đồng.
  2. Thuộc Đồng quê, điền viên.

Danh từ

  1. Thường Số nhiều) thơ điền viên.

Dạng từ của bucolic

So sánh hơnmore bucolic
So sánh nhấtmost bucolic
Số nhiềubucolics

Họ từ của bucolic

Câu hỏi thường gặp

bucolic nghĩa là gì?

bucolic (tính từ, danh từ) nghĩa là mục đồng, đồng quê, điền viên.

bucolic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bucolic: giọng Anh (UK) /bjuːˈkɒlɪk/, giọng Mỹ (US) /bjuˈkɑlɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.