bucolic
UK/bjuːˈkɒlɪk/
US/bjuˈkɑlɪk/
giọng máy của trình duyệt
bucolic nghĩa là mục đồng, đồng quê, điền viên.
Nghĩa của bucolic
Tính từ
- Thuộc Mục đồng.
- Thuộc Đồng quê, điền viên.
Danh từ
- Thường Số nhiều) thơ điền viên.
Dạng từ của bucolic
| So sánh hơn | more bucolic |
| So sánh nhất | most bucolic |
| Số nhiều | bucolics |
Họ từ của bucolic
Câu hỏi thường gặp
bucolic nghĩa là gì?
bucolic (tính từ, danh từ) nghĩa là mục đồng, đồng quê, điền viên.
bucolic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bucolic: giọng Anh (UK) /bjuːˈkɒlɪk/, giọng Mỹ (US) /bjuˈkɑlɪk/.