buddhi
giọng máy của trình duyệt
buddhi nghĩa là sự thông mình, trí tuệ.
Nghĩa của buddhi
Danh từ
- Hinduism Sự thông mình, trí tuệ.
Câu hỏi thường gặp
buddhi nghĩa là gì?
buddhi (danh từ) nghĩa là sự thông mình, trí tuệ.
buddhi nghĩa là sự thông mình, trí tuệ.
buddhi (danh từ) nghĩa là sự thông mình, trí tuệ.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.