budge
UK/bʌd͡ʒ/
giọng máy của trình duyệt
budge nghĩa là làm chuyển, làm nhúc nhích, chuyển, nhúc nhích.
Nghĩa của budge
Ngoại động từ
- Làm chuyển, làm nhúc nhích, làm động đậy.
Nội động từ
- Chuyển, nhúc nhích, động đậy.
- it won't budge an inchnó không nhúc nhích lấy một phân, nó cứ ỳ ra
Dạng từ của budge
| Ngôi thứ ba số ít | budges |
| Hiện tại phân từ (-ing) | budging |
| Quá khứ phân từ | budged |
| Quá khứ | budged |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với budge
Đồng nghĩa
Họ từ của budge
Câu hỏi thường gặp
budge nghĩa là gì?
budge (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm chuyển, làm nhúc nhích, chuyển, nhúc nhích.
budge phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của budge: giọng Anh (UK) /bʌd͡ʒ/.