TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

budge

UK/bʌd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

budge nghĩa là làm chuyển, làm nhúc nhích, chuyển, nhúc nhích.

Nghĩa của budge

Ngoại động từ

  1. Làm chuyển, làm nhúc nhích, làm động đậy.

Nội động từ

  1. Chuyển, nhúc nhích, động đậy.
    • it won't budge an inchnó không nhúc nhích lấy một phân, nó cứ ỳ ra

Dạng từ của budge

Ngôi thứ ba số ítbudges
Hiện tại phân từ (-ing)budging
Quá khứ phân từbudged
Quá khứbudged

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với budge

Đồng nghĩa

Họ từ của budge

Câu hỏi thường gặp

budge nghĩa là gì?

budge (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm chuyển, làm nhúc nhích, chuyển, nhúc nhích.

budge phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của budge: giọng Anh (UK) /bʌd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.