shift
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈʃɪft/
US/ˈʃɪft/
giọng máy của trình duyệt
shift nghĩa là sự thăng trầm, sự luân phiên, ca, kíp.
Nghĩa của shift
Danh từ
- Sự thay đổi vị trí, sự thay đổi tính tình; sự thăng trầm; sự luân phiên.
- shift of cropssự luân canh
- the shifts and changes of lifesự thăng trầm của cuộc sống
- Ca, kíp.
- to work in shiftlàm theo ca
- Mưu mẹo, phương kế.
- Lời thoái thác, lời quanh co, lời nước đôi.
- địa lý, địa chất Sự trượt nghiêng; tầng trượt nghiêng.
- ngôn ngữ học Sự thay đổi cách phát âm.
- âm nhạc Sự thay đổi vị trí bàn tay (trên phím đàn pianô).
- thể dục, thể thao Sự di chuyển vị trí (của hàng hậu vệ bóng đá).
- cổ Sự thay quần áo.
- cổ Áo sơ mi nữ.
Động từ
- Đổi chỗ, dời chỗ, di chuyển; thay.
- to shift one's lodgingthay đổi chỗ ở
- to shift the scenethay cảnh (trên sân khấu)
- wind shifts round to the Eastgió chuyển hướng về phía đông
- Thường + off Trút bỏ, trút lên.
- to shift off the responsibilitytrút bỏ trách nhiệm; trút trách nhiệm (cho ai)
- Dùng mưu mẹo, dùng mưu kế, xoay xở; xoay xở để kiếm sống.
- hiếm Nó quanh co, nói lập lờ, nói nước đôi.
- Sang (số) (ô tô).
- our new car shifts automaticallychiếc xe ô tô mới của chúng tôi sang số tự động
- cổ Thay quần áo.
Dạng từ của shift
| Số nhiều | shifts |
| Ngôi thứ ba số ít | shifts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | shifting |
| Quá khứ phân từ | shifted |
| Quá khứ | shifted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shift
Đồng nghĩa
relocatetransferbudgeinterchangemoverearrangeredistributestirtravelswapcommuteexchangereplacesubstituteswitch
Trái nghĩa
Họ từ của shift
Cụm từ, thành ngữ với shift
- to be at one's last shift — Cùng đường.
- to live on shifts — Sống một cách ám muội.
- to make [a] shift to — Tìm phương, tính kế, xoay xở (để làm làm gì).
- to make shift without something — Đành xoay xở vậy tuy thiếu cái gì.
- to shift one's ground — Thay đổi ý kiến lập trường (trong cuộc thảo luận).
- to shift for oneself — Tự xoay xở lấy.
- to shift and prevaricate — Nói quanh co lẩn tránh.
- shift effect hypothesis — Giả thuyết về hiệu ứng dịch chuyển.
- shift share analysis — Phân tích các phần gây dịch chuyển.
Câu ví dụ với shift
- There is a night shift. Có ca đêm
- Yanni's shift starts at 4:00 AM. Ca làm việc của Yanni bắt đàu vào 4:00 sáng.
- It may take a few weeks to get used to working the night shift. Chắc phải tốn vài tuần để quen làm việc ca đêm.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
shift nghĩa là gì?
shift (danh từ, động từ) nghĩa là sự thăng trầm, sự luân phiên, ca, kíp.
shift phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shift: giọng Anh (UK) /ˈʃɪft/, giọng Mỹ (US) /ˈʃɪft/.