TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bug-eyed

US/ˈbʌɡ.aɪd/ giọng máy của trình duyệt

bug-eyed nghĩa là có mắt lồi, mắt ốc nhồi.

Nghĩa của bug-eyed

Tính từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) có mắt lồi, mắt ốc nhồi.

Câu hỏi thường gặp

bug-eyed nghĩa là gì?

bug-eyed (tính từ) nghĩa là có mắt lồi, mắt ốc nhồi.

bug-eyed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bug-eyed: giọng Mỹ (US) /ˈbʌɡ.aɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.