bugaboo
UK/ˈbʌɡəbuː/
US/ˈbʌɡəbuː/
giọng máy của trình duyệt
bugaboo nghĩa là ngoáo ộp, ông ba bị, vấn đề băn khoăn, vấn đề lo lắng.
Nghĩa của bugaboo
Danh từ
- Ngoáo ộp, ông ba bị.
- Vấn đề băn khoăn, vấn đề lo lắng.
Câu hỏi thường gặp
bugaboo nghĩa là gì?
bugaboo (danh từ) nghĩa là ngoáo ộp, ông ba bị, vấn đề băn khoăn, vấn đề lo lắng.
bugaboo phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bugaboo: giọng Anh (UK) /ˈbʌɡəbuː/, giọng Mỹ (US) /ˈbʌɡəbuː/.