TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bugbear

UK/ˈbʌɡ.bɛə(ɹ)/ US/ˈbʌɡ.bɛɚ/ giọng máy của trình duyệt

bugbear nghĩa là ngoáo ộp, ông ba bị, vấn đề băn khoăn, vấn đề lo lắng.

Nghĩa của bugbear

Danh từ

  1. Ngoáo ộp, ông ba bị.
  2. Vấn đề băn khoăn, vấn đề lo lắng.

Dạng từ của bugbear

Số nhiềubugbears
Ngôi thứ ba số ítbugbears
Hiện tại phân từ (-ing)bugbearing
Quá khứ phân từbugbeared
Quá khứbugbeared

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bugbear

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

bugbear nghĩa là gì?

bugbear (danh từ) nghĩa là ngoáo ộp, ông ba bị, vấn đề băn khoăn, vấn đề lo lắng.

bugbear phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bugbear: giọng Anh (UK) /ˈbʌɡ.bɛə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈbʌɡ.bɛɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.