bugle
UK/ˈbjuːɡəl/
US/ˈbjuːɡəl/
giọng máy của trình duyệt
bugle nghĩa là cây hạ khô, hạt thuỷ tinh, thổi kèn, thổi tù và.
Nghĩa của bugle
Danh từ
- Thực vật học Cây hạ khô.
- Hạt thuỷ tinh (giả làm hạt huyền, để trang sức ở áo).
- Quân sự Kèn.
- Săn bắn Tù và.
Động từ
- Quân sự Thổi kèn.
- Săn bắn Thổi tù và.
Dạng từ của bugle
| Số nhiều | bugles |
| Ngôi thứ ba số ít | bugles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | bugling |
| Quá khứ phân từ | bugled |
| Quá khứ | bugled |
| So sánh hơn | more bugle |
| So sánh nhất | most bugle |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bugle
Đồng nghĩa
Họ từ của bugle
Câu hỏi thường gặp
bugle nghĩa là gì?
bugle (danh từ, động từ) nghĩa là cây hạ khô, hạt thuỷ tinh, thổi kèn, thổi tù và.
bugle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bugle: giọng Anh (UK) /ˈbjuːɡəl/, giọng Mỹ (US) /ˈbjuːɡəl/.