TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bugle

UK/ˈbjuːɡəl/ US/ˈbjuːɡəl/ giọng máy của trình duyệt

bugle nghĩa là cây hạ khô, hạt thuỷ tinh, thổi kèn, thổi tù và.

Nghĩa của bugle

Danh từ

  1. Thực vật học Cây hạ khô.
  2. Hạt thuỷ tinh (giả làm hạt huyền, để trang sức ở áo).
  3. Quân sự Kèn.
  4. Săn bắn Tù và.

Động từ

  1. Quân sự Thổi kèn.
  2. Săn bắn Thổi tù và.

Dạng từ của bugle

Số nhiềubugles
Ngôi thứ ba số ítbugles
Hiện tại phân từ (-ing)bugling
Quá khứ phân từbugled
Quá khứbugled
So sánh hơnmore bugle
So sánh nhấtmost bugle

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bugle

Đồng nghĩa

Họ từ của bugle

Câu hỏi thường gặp

bugle nghĩa là gì?

bugle (danh từ, động từ) nghĩa là cây hạ khô, hạt thuỷ tinh, thổi kèn, thổi tù và.

bugle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bugle: giọng Anh (UK) /ˈbjuːɡəl/, giọng Mỹ (US) /ˈbjuːɡəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.