TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

trumpet

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈtɹʌmpɪt/ US/ˈtɹʌmpɪt/ giọng máy của trình duyệt

trumpet nghĩa là kèn trompet, tiếng kèn trompet, công bố, loan báo.

Nghĩa của trumpet

Danh từ

  1. Âm nhạc Kèn trompet.
  2. Tiếng kèn trompet.
  3. Người thổi trompet (ở ban nhạc).
  4. Như Ear-trumpet.

Ngoại động từ

  1. Thổi kèn để loan báo (việc gì); công bố, loan báo.

Nội động từ

  1. Thổi kèn trompet.
  2. Rống lên (voi...).

Dạng từ của trumpet

Số nhiềutrumpets
Ngôi thứ ba số íttrumpets
Hiện tại phân từ (-ing)trumpeting
Quá khứ phân từtrumpeted
Quá khứtrumpeted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với trumpet

Đồng nghĩa

Họ từ của trumpet

Câu hỏi thường gặp

trumpet nghĩa là gì?

trumpet (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là kèn trompet, tiếng kèn trompet, công bố, loan báo.

trumpet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của trumpet: giọng Anh (UK) /ˈtɹʌmpɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈtɹʌmpɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.