trumpet
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈtɹʌmpɪt/
US/ˈtɹʌmpɪt/
giọng máy của trình duyệt
trumpet nghĩa là kèn trompet, tiếng kèn trompet, công bố, loan báo.
Nghĩa của trumpet
Danh từ
- Âm nhạc Kèn trompet.
- Tiếng kèn trompet.
- Người thổi trompet (ở ban nhạc).
- Như Ear-trumpet.
Ngoại động từ
- Thổi kèn để loan báo (việc gì); công bố, loan báo.
Nội động từ
- Thổi kèn trompet.
- Rống lên (voi...).
Dạng từ của trumpet
| Số nhiều | trumpets |
| Ngôi thứ ba số ít | trumpets |
| Hiện tại phân từ (-ing) | trumpeting |
| Quá khứ phân từ | trumpeted |
| Quá khứ | trumpeted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với trumpet
Đồng nghĩa
Họ từ của trumpet
Câu hỏi thường gặp
trumpet nghĩa là gì?
trumpet (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là kèn trompet, tiếng kèn trompet, công bố, loan báo.
trumpet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của trumpet: giọng Anh (UK) /ˈtɹʌmpɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈtɹʌmpɪt/.