TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

accumulation

UK/əˌkjuːm.jəˈleɪ.ʃən/ US/əˌkjuːm.jəˈleɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

accumulation nghĩa là sự chất đống, sự chồng chất, sự làm giàu, sự tích của.

Nghĩa của accumulation

Danh từ

  1. Sự chất đống, sự chồng chất, sự tích luỹ, sự tích lại, sự tích tụ, sự góp nhặt.
  2. Sự làm giàu, sự tích của.
  3. Sự tích thêm vốn (do lãi ngày một đẻ ra).
  4. Đống (giấy má, sách vở...).
  5. Sự thi cùng một lúc nhiều bằng (ở trường đại học).

Dạng từ của accumulation

Số nhiềuaccumulations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với accumulation

Đồng nghĩa

Họ từ của accumulation

Cụm từ, thành ngữ với accumulation

  • accumulation electrode — Điện cực tích lũy.
  • accumulation layer — Lớp lũy tích.

Câu hỏi thường gặp

accumulation nghĩa là gì?

accumulation (danh từ) nghĩa là sự chất đống, sự chồng chất, sự làm giàu, sự tích của.

accumulation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của accumulation: giọng Anh (UK) /əˌkjuːm.jəˈleɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /əˌkjuːm.jəˈleɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.