accumulation
UK/əˌkjuːm.jəˈleɪ.ʃən/
US/əˌkjuːm.jəˈleɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
accumulation nghĩa là sự chất đống, sự chồng chất, sự làm giàu, sự tích của.
Nghĩa của accumulation
Danh từ
- Sự chất đống, sự chồng chất, sự tích luỹ, sự tích lại, sự tích tụ, sự góp nhặt.
- Sự làm giàu, sự tích của.
- Sự tích thêm vốn (do lãi ngày một đẻ ra).
- Đống (giấy má, sách vở...).
- Sự thi cùng một lúc nhiều bằng (ở trường đại học).
Dạng từ của accumulation
| Số nhiều | accumulations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với accumulation
Đồng nghĩa
Họ từ của accumulation
Cụm từ, thành ngữ với accumulation
- accumulation electrode — Điện cực tích lũy.
- accumulation layer — Lớp lũy tích.
Câu hỏi thường gặp
accumulation nghĩa là gì?
accumulation (danh từ) nghĩa là sự chất đống, sự chồng chất, sự làm giàu, sự tích của.
accumulation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của accumulation: giọng Anh (UK) /əˌkjuːm.jəˈleɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /əˌkjuːm.jəˈleɪ.ʃən/.