built-in check
giọng máy của trình duyệt
built-in check nghĩa là kiểm tra tự chế.
Nghĩa của built-in check
Danh từ
- Tech Kiểm tra tự chế.
Câu hỏi thường gặp
built-in check nghĩa là gì?
built-in check (danh từ) nghĩa là kiểm tra tự chế.
built-in check nghĩa là kiểm tra tự chế.
built-in check (danh từ) nghĩa là kiểm tra tự chế.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.