bulging
UK/ˈbʌldʒɪŋ/
US/ˈbʌldʒɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
bulging nghĩa là lồi ra, phồng ra.
Nghĩa của bulging
Tính từ
- Lồi ra, phồng ra, phình lên.
- bulging eyesmắt lồi ra, mắt ốc nhồi
- bulging cheeksmá phình lên, má bầu
Dạng từ của bulging
| So sánh hơn | more bulging |
| So sánh nhất | most bulging |
| Số nhiều | bulgings |
Câu hỏi thường gặp
bulging nghĩa là gì?
bulging (tính từ) nghĩa là lồi ra, phồng ra.
bulging phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bulging: giọng Anh (UK) /ˈbʌldʒɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈbʌldʒɪŋ/.