TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bulge

UK/ˈbʌldʒ/ US/ˈbʌldʒ/ giọng máy của trình duyệt

bulge nghĩa là chỗ phình, chỗ phồng, sự tăng tạm thời, sự nêu giá.

Nghĩa của bulge

Danh từ

  1. Chỗ phình, chỗ phồng, chỗ lồi ra.
  2. Thương nghiệp (thông tục) sự tăng tạm thời (số lượng, chất lượng); sự nêu giá.
  3. Hàng hải Đáy tàu.
  4. The bulge (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) thế lợi, ưu thế.
    • to have the bulge on somebodynắm ưu thế hơn ai

Động từ

  1. Phồng ra; làm phồng lên.

Dạng từ của bulge

Số nhiềubulges
Ngôi thứ ba số ítbulges
Hiện tại phân từ (-ing)bulging
Quá khứ phân từbulged
Quá khứbulged

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bulge

Đồng nghĩa

Họ từ của bulge

Câu hỏi thường gặp

bulge nghĩa là gì?

bulge (danh từ, động từ) nghĩa là chỗ phình, chỗ phồng, sự tăng tạm thời, sự nêu giá.

bulge phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bulge: giọng Anh (UK) /ˈbʌldʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈbʌldʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.