TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bulldog

UK/ˈbʊl.dɒɡ/ US/ˈbʊl.dɔɡ/ giọng máy của trình duyệt

bulldog nghĩa là chó bun, người gan lì.

Nghĩa của bulldog

Danh từ

  1. Chó bun (một giống chó đầu to, khoẻ và dũng cảm).
  2. Nghĩa bóng Người bền bỉ ngoan cường; người gan lì.
  3. Viên hiện dịch (giúp việc ông giám thị ở trường đại học Anh).
  4. Thông tục Súng lục ổ quay.
  5. Thực vật học Tẩu (hút thuốc lá).

Dạng từ của bulldog

Số nhiềubulldogs
Ngôi thứ ba số ítbulldogs
Hiện tại phân từ (-ing)bulldogging
Quá khứ phân từbulldogged
Quá khứbulldogged

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bulldog

Đồng nghĩa

Họ từ của bulldog

Câu hỏi thường gặp

bulldog nghĩa là gì?

bulldog (danh từ) nghĩa là chó bun, người gan lì.

bulldog phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bulldog: giọng Anh (UK) /ˈbʊl.dɒɡ/, giọng Mỹ (US) /ˈbʊl.dɔɡ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.