TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bull

Cấp độ B1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/bʊl/ US/bʊl/ giọng máy của trình duyệt

bull nghĩa là bò đực, con đực, đầu cơ giá lên, tìm cách nâng giá.

Nghĩa của bull

Danh từ

  1. Bò đực.
  2. Con đực (voi, cá voi...).
    • a bull elephantvoi đực
    • a bull whalecá voi đực
  3. thiên văn học Sao Kim Ngưu.
  4. Người đầu cơ giá lên (thị trường chứng khoán).
    • bull operationshoạt động đầu cơ giá lên (ở thị trường chứng khoán)
  5. Từ lóng Cớm, mật thám; cảnh sát.
  6. Sắc lệnh của giáo hoàng.
  7. Lời nói ngớ ngẩn, lời nói ngây ngô, lời nói tự nó đã mâu thuẫn ((thường) Irish bull).
  8. Sai lầm (về ngôn ngữ).
  9. Từ lóng Lời nói láo, lời nói bậy bạ, lời nói khoác lác.
  10. Nước tráng thùng rượu để uống.

Nội động từ

  1. Đầu cơ giá lên (ở thị trường chứng khoán).

Ngoại động từ

  1. Tìm cách nâng giá (hối phiếu ở thị trường chứng khoán).
  2. Từ lóng Lừa bịp (ai) bằng những lời khoác lác.

Dạng từ của bull

Số nhiềubulls
Ngôi thứ ba số ítbulls
Hiện tại phân từ (-ing)bulling
Quá khứ phân từbulled
Quá khứbulled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bull

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với bull

  • bull in a china shop — Người vụng về, lóng ngóng.
  • to take the bull by the horns — Không sợ khó khăn nguy hiểm.
  • bull shark — Cá mập bò mắt trắng.

Câu hỏi thường gặp

bull nghĩa là gì?

bull (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là bò đực, con đực, đầu cơ giá lên, tìm cách nâng giá.

bull phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bull: giọng Anh (UK) /bʊl/, giọng Mỹ (US) /bʊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.