TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bullheaded

giọng máy của trình duyệt

bullheaded nghĩa là nén, thoi, kim tuyến.

Nghĩa của bullheaded

Danh từ

  1. Nén, thoi (vàng, bạc).
  2. Kim tuyến (để thêu).

Dạng từ của bullheaded

So sánh hơnmore bullheaded
So sánh nhấtmost bullheaded

Câu hỏi thường gặp

bullheaded nghĩa là gì?

bullheaded (danh từ) nghĩa là nén, thoi, kim tuyến.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.