bullheaded
giọng máy của trình duyệt
bullheaded nghĩa là nén, thoi, kim tuyến.
Nghĩa của bullheaded
Danh từ
- Nén, thoi (vàng, bạc).
- Kim tuyến (để thêu).
Dạng từ của bullheaded
| So sánh hơn | more bullheaded |
| So sánh nhất | most bullheaded |
Câu hỏi thường gặp
bullheaded nghĩa là gì?
bullheaded (danh từ) nghĩa là nén, thoi, kim tuyến.