bullock
UK/ˈbʊlək/
US/ˈbʊlək/
giọng máy của trình duyệt
bullock nghĩa là bò thiến.
Nghĩa của bullock
Danh từ
- Bò thiến.
Dạng từ của bullock
| Số nhiều | bullocks |
| Ngôi thứ ba số ít | bullocks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | bullocking |
| Quá khứ phân từ | bullocked |
| Quá khứ | bullocked |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bullock
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
bullock nghĩa là gì?
bullock (danh từ) nghĩa là bò thiến.
bullock phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bullock: giọng Anh (UK) /ˈbʊlək/, giọng Mỹ (US) /ˈbʊlək/.