bullish
UK/ˈbʊlɪʃ/
US/ˈbʊlɪʃ/
giọng máy của trình duyệt
bullish nghĩa là Làm tăng giá cổ phần.
Nghĩa của bullish
Tính từ
- Làm tăng giá cổ phần.
Dạng từ của bullish
| So sánh hơn | more bullish |
| So sánh nhất | most bullish |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bullish
Trái nghĩa
Họ từ của bullish
Câu hỏi thường gặp
bullish nghĩa là gì?
bullish (tính từ) nghĩa là Làm tăng giá cổ phần.
bullish phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bullish: giọng Anh (UK) /ˈbʊlɪʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈbʊlɪʃ/.