bung-hole
UK/ˈbʌŋˌhəʊl/
US/ˈbʌŋˌhoʊl/
giọng máy của trình duyệt
bung-hole nghĩa là Lỗ đổ vào hoặc rót ra.
Nghĩa của bung-hole
Danh từ
- Lỗ đổ vào hoặc rót ra.
Dạng từ của bung-hole
| Số nhiều | bung-holes |
| Ngôi thứ ba số ít | bung-holes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | bung-holing |
| Quá khứ phân từ | bung-holed |
| Quá khứ | bung-holed |
Câu hỏi thường gặp
bung-hole nghĩa là gì?
bung-hole (danh từ) nghĩa là Lỗ đổ vào hoặc rót ra.
bung-hole phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bung-hole: giọng Anh (UK) /ˈbʌŋˌhəʊl/, giọng Mỹ (US) /ˈbʌŋˌhoʊl/.