TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bungalow

UK/ˈbʌŋɡələʊ/ giọng máy US/ˈbʌŋɡəloʊ/ giọng máy

bungalow nghĩa là nhà gỗ một tầng, boongalô, boong-ga-lô, bung-ga-lô.

Nghĩa của bungalow

Danh từ

  1. Nhà gỗ một tầng; boongalô.

Dạng từ của bungalow

Số nhiềubungalows

Câu ví dụ với bungalow

  • Tom and Mary live in a bungalow. Tom và Mary sống trong căn nhà gỗ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

bungalow nghĩa là gì?

bungalow (danh từ) nghĩa là nhà gỗ một tầng, boongalô, boong-ga-lô, bung-ga-lô.

bungalow phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bungalow: giọng Anh (UK) /ˈbʌŋɡələʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈbʌŋɡəloʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Giọng máy tổng hợp (Google Cloud Text-to-Speech), chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.