bung
UK/ˈbʌŋ/
US/ˈbʌŋ/
giọng máy của trình duyệt
bung nghĩa là sự đánh lừa, sự nói dối, nút thùng, đậy nút.
Nghĩa của bung
Danh từ
- Từ lóng Sự đánh lừa, sự nói dối.
- Nút thùng.
Ngoại động từ
- Đậy nút (thùng).
- Từ lóng Ném (đá...).
Tính từ
- Úc (từ lóng) chết.
- Vỡ nợ.
- to go bungchết, vỡ nợ
Dạng từ của bung
| Số nhiều | bungs |
| Ngôi thứ ba số ít | bungs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | bunging |
| Quá khứ phân từ | bunged |
| Quá khứ | bunged |
Họ từ của bung
Cụm từ, thành ngữ với bung
- to bung off — (Từ lóng) Vội vã chạy trốn.
Câu ví dụ với bung
- They're laughing at what Bung said. Họ đang cười vì những điều Bung nói.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
bung nghĩa là gì?
bung (danh từ, ngoại động từ, tính từ) nghĩa là sự đánh lừa, sự nói dối, nút thùng, đậy nút.
bung phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bung: giọng Anh (UK) /ˈbʌŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈbʌŋ/.