TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bunion

UK/ˈbʌnjən/ US/ˈbʌnjən/ giọng máy của trình duyệt

bunion nghĩa là Nốt viêm tấy ở kẽ ngón chân cái.

Nghĩa của bunion

Danh từ

  1. Nốt viêm tấy ở kẽ ngón chân cái.

Dạng từ của bunion

Số nhiềubunions

Câu hỏi thường gặp

bunion nghĩa là gì?

bunion (danh từ) nghĩa là Nốt viêm tấy ở kẽ ngón chân cái.

bunion phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bunion: giọng Anh (UK) /ˈbʌnjən/, giọng Mỹ (US) /ˈbʌnjən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.