bunion
UK/ˈbʌnjən/
US/ˈbʌnjən/
giọng máy của trình duyệt
bunion nghĩa là Nốt viêm tấy ở kẽ ngón chân cái.
Nghĩa của bunion
Danh từ
- Nốt viêm tấy ở kẽ ngón chân cái.
Dạng từ của bunion
| Số nhiều | bunions |
Câu hỏi thường gặp
bunion nghĩa là gì?
bunion (danh từ) nghĩa là Nốt viêm tấy ở kẽ ngón chân cái.
bunion phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bunion: giọng Anh (UK) /ˈbʌnjən/, giọng Mỹ (US) /ˈbʌnjən/.