bungler
US/ˈbəŋ.ɡə.lɜː/
giọng máy của trình duyệt
bungler nghĩa là thợ vụng, người làm ẩu, người làm hỏng việc.
Nghĩa của bungler
Danh từ
- Thợ vụng; người làm ẩu.
- Người làm hỏng việc.
- Người làm lộn xộn.
Dạng từ của bungler
| Số nhiều | bunglers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bungler
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
bungler nghĩa là gì?
bungler (danh từ) nghĩa là thợ vụng, người làm ẩu, người làm hỏng việc.
bungler phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bungler: giọng Mỹ (US) /ˈbəŋ.ɡə.lɜː/.