TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bunker

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbʌŋ.kə/ US/ˈbʌŋ.kɚ/ giọng máy của trình duyệt

bunker nghĩa là kho than, đổ, boongke, boong-ke.

Nghĩa của bunker

Danh từ

  1. Hàng hải Kho than (trên tàu thuỷ).
  2. Quân sự Boongke.
  3. Hố cát (làm vật chướng ngại trên bãi đánh gôn).

Ngoại động từ

  1. Hàng hải Đổ (than vào kho).
  2. Nghĩa bóng ((thường) động tính từ quá khứ) đẩy vào hoàn cảnh khó khăn.

Dạng từ của bunker

Số nhiềubunkers
Ngôi thứ ba số ítbunkers
Hiện tại phân từ (-ing)bunkering
Quá khứ phân từbunkered
Quá khứbunkered

Câu hỏi thường gặp

bunker nghĩa là gì?

bunker (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là kho than, đổ, boongke, boong-ke.

bunker phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bunker: giọng Anh (UK) /ˈbʌŋ.kə/, giọng Mỹ (US) /ˈbʌŋ.kɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.