bunker
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbʌŋ.kə/
US/ˈbʌŋ.kɚ/
giọng máy của trình duyệt
bunker nghĩa là kho than, đổ, boongke, boong-ke.
Nghĩa của bunker
Danh từ
- Hàng hải Kho than (trên tàu thuỷ).
- Quân sự Boongke.
- Hố cát (làm vật chướng ngại trên bãi đánh gôn).
Ngoại động từ
- Hàng hải Đổ (than vào kho).
- Nghĩa bóng ((thường) động tính từ quá khứ) đẩy vào hoàn cảnh khó khăn.
Dạng từ của bunker
| Số nhiều | bunkers |
| Ngôi thứ ba số ít | bunkers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | bunkering |
| Quá khứ phân từ | bunkered |
| Quá khứ | bunkered |
Câu hỏi thường gặp
bunker nghĩa là gì?
bunker (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là kho than, đổ, boongke, boong-ke.
bunker phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bunker: giọng Anh (UK) /ˈbʌŋ.kə/, giọng Mỹ (US) /ˈbʌŋ.kɚ/.