bunkum
UK/ˈbʌŋkəm/
US/ˈbʌŋkəm/
giọng máy của trình duyệt
bunkum nghĩa là lời nói ba hoa, lời nói huyên thuyên.
Nghĩa của bunkum
Danh từ
- Lời nói ba hoa, lời nói huyên thuyên; lời nói dóc; chuyện rỗng tuếch, chuyện vớ vẩn.
- to talk bunkumtán dóc, nói chuyện vớ vẩn; nói tầm bậy
Dạng từ của bunkum
| Số nhiều | bunkums |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bunkum
Đồng nghĩa
Họ từ của bunkum
Câu hỏi thường gặp
bunkum nghĩa là gì?
bunkum (danh từ) nghĩa là lời nói ba hoa, lời nói huyên thuyên.
bunkum phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bunkum: giọng Anh (UK) /ˈbʌŋkəm/, giọng Mỹ (US) /ˈbʌŋkəm/.