TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bunkum

UK/ˈbʌŋkəm/ US/ˈbʌŋkəm/ giọng máy của trình duyệt

bunkum nghĩa là lời nói ba hoa, lời nói huyên thuyên.

Nghĩa của bunkum

Danh từ

  1. Lời nói ba hoa, lời nói huyên thuyên; lời nói dóc; chuyện rỗng tuếch, chuyện vớ vẩn.
    • to talk bunkumtán dóc, nói chuyện vớ vẩn; nói tầm bậy

Dạng từ của bunkum

Số nhiềubunkums

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bunkum

Đồng nghĩa

Họ từ của bunkum

Câu hỏi thường gặp

bunkum nghĩa là gì?

bunkum (danh từ) nghĩa là lời nói ba hoa, lời nói huyên thuyên.

bunkum phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bunkum: giọng Anh (UK) /ˈbʌŋkəm/, giọng Mỹ (US) /ˈbʌŋkəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.