TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

buoyancy

UK/ˈbɔɪ.ən.si/ US/ˈbɔɪ.ən.si/ giọng máy của trình duyệt

buoyancy nghĩa là sự nổ, sức nổi.

Nghĩa của buoyancy

Danh từ

  1. Sự nổ; sức nổi.
  2. Khả năng chóng phục hồi sức khoẻ.
  3. Tinh thần hăng hái, tính sôi nổi,; tính vui vẻ.
    • to lack buoyancythiếu sự sôi nổi, thiếu nghị lực
  4. Thương nghiệp Xu thế lên giá.

Dạng từ của buoyancy

Số nhiềubuoyancies

Họ từ của buoyancy

Câu hỏi thường gặp

buoyancy nghĩa là gì?

buoyancy (danh từ) nghĩa là sự nổ, sức nổi.

buoyancy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của buoyancy: giọng Anh (UK) /ˈbɔɪ.ən.si/, giọng Mỹ (US) /ˈbɔɪ.ən.si/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.