buoy
UK/ˈbɔɪ/
US/ˈbɔɪ/
giọng máy của trình duyệt
buoy nghĩa là phao, chỗ nương tựa, đặt phao, thả phao.
Nghĩa của buoy
Danh từ
- Hàng hải Phao, phao cứu đắm ((cũng) life buoy).
- Nghĩa bóng Chỗ nương tựa.
Ngoại động từ
- Đặt phao, thả phao.
- to buoy [out] a channelthả phao ở eo biển
- Thường + up Giữ cho khỏi chìm, làm cho nổi, nâng lên.
- Thường + up Giữ vững tinh thần, làm cho phấn chấn.
- to be buoyed up with new hopephấn chấn lên với niềm hy vọng mới
Dạng từ của buoy
| Số nhiều | buoys |
| Ngôi thứ ba số ít | buoys |
| Hiện tại phân từ (-ing) | buoying |
| Quá khứ phân từ | buoyed |
| Quá khứ | buoyed |
Họ từ của buoy
Câu hỏi thường gặp
buoy nghĩa là gì?
buoy (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là phao, chỗ nương tựa, đặt phao, thả phao.
buoy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của buoy: giọng Anh (UK) /ˈbɔɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈbɔɪ/.