TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

buoy

UK/ˈbɔɪ/ US/ˈbɔɪ/ giọng máy của trình duyệt

buoy nghĩa là phao, chỗ nương tựa, đặt phao, thả phao.

Nghĩa của buoy

Danh từ

  1. Hàng hải Phao, phao cứu đắm ((cũng) life buoy).
  2. Nghĩa bóng Chỗ nương tựa.

Ngoại động từ

  1. Đặt phao, thả phao.
    • to buoy [out] a channelthả phao ở eo biển
  2. Thường + up Giữ cho khỏi chìm, làm cho nổi, nâng lên.
  3. Thường + up Giữ vững tinh thần, làm cho phấn chấn.
    • to be buoyed up with new hopephấn chấn lên với niềm hy vọng mới

Dạng từ của buoy

Số nhiềubuoys
Ngôi thứ ba số ítbuoys
Hiện tại phân từ (-ing)buoying
Quá khứ phân từbuoyed
Quá khứbuoyed

Họ từ của buoy

Câu hỏi thường gặp

buoy nghĩa là gì?

buoy (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là phao, chỗ nương tựa, đặt phao, thả phao.

buoy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của buoy: giọng Anh (UK) /ˈbɔɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈbɔɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.