buoyant
UK/ˈbɔɪ.ənt/
US/ˈbɔɪ.ənt/
giọng máy của trình duyệt
buoyant nghĩa là nổi, nổi trên mặt, sôi nổi, vui vẻ.
Nghĩa của buoyant
Tính từ
- Nổi, nổi trên mặt.
- Nghĩa bóng Sôi nổi; vui vẻ.
- Thương nghiệp Có xu thế lên giá.
Dạng từ của buoyant
| So sánh hơn | more buoyant |
| So sánh nhất | most buoyant |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với buoyant
Đồng nghĩa
Họ từ của buoyant
Câu ví dụ với buoyant
- Salt water is more buoyant than fresh water. Nổi trên nước muối dễ hơn nước ngọt.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
buoyant nghĩa là gì?
buoyant (tính từ) nghĩa là nổi, nổi trên mặt, sôi nổi, vui vẻ.
buoyant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của buoyant: giọng Anh (UK) /ˈbɔɪ.ənt/, giọng Mỹ (US) /ˈbɔɪ.ənt/.