TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

buoyant

UK/ˈbɔɪ.ənt/ US/ˈbɔɪ.ənt/ giọng máy của trình duyệt

buoyant nghĩa là nổi, nổi trên mặt, sôi nổi, vui vẻ.

Nghĩa của buoyant

Tính từ

  1. Nổi, nổi trên mặt.
  2. Nghĩa bóng Sôi nổi; vui vẻ.
  3. Thương nghiệp Có xu thế lên giá.

Dạng từ của buoyant

So sánh hơnmore buoyant
So sánh nhấtmost buoyant

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với buoyant

Đồng nghĩa

Họ từ của buoyant

Câu ví dụ với buoyant

  • Salt water is more buoyant than fresh water. Nổi trên nước muối dễ hơn nước ngọt.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

buoyant nghĩa là gì?

buoyant (tính từ) nghĩa là nổi, nổi trên mặt, sôi nổi, vui vẻ.

buoyant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của buoyant: giọng Anh (UK) /ˈbɔɪ.ənt/, giọng Mỹ (US) /ˈbɔɪ.ənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.