TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bureaucracy

UK/bjʊəˈɹɒk.ɹə.si/ giọng máy US/bjʊˈɹɑ.kɹə.si/ giọng máy

bureaucracy nghĩa là quan lại, công chức, chế độ quan liêu, bộ máy quan liêu.

Nghĩa của bureaucracy

Danh từ

  1. Quan lại, công chức (nói chung); bọn quan liêu.
  2. Chế độ quan liêu; bộ máy quan liêu.
  3. Thói quan liêu.

Dạng từ của bureaucracy

Số nhiềubureaucracies

Họ từ của bureaucracy

Câu hỏi thường gặp

bureaucracy nghĩa là gì?

bureaucracy (danh từ) nghĩa là quan lại, công chức, chế độ quan liêu, bộ máy quan liêu.

bureaucracy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bureaucracy: giọng Anh (UK) /bjʊəˈɹɒk.ɹə.si/, giọng Mỹ (US) /bjʊˈɹɑ.kɹə.si/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Giọng máy tổng hợp (Google Cloud Text-to-Speech), chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.