TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bureaucratic centralism

giọng máy của trình duyệt

bureaucratic centralism nghĩa là tập trung quan liêu.

Nghĩa của bureaucratic centralism

Danh từ

  1. Tập trung quan liêu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bureaucratic centralism

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

bureaucratic centralism nghĩa là gì?

bureaucratic centralism (danh từ) nghĩa là tập trung quan liêu.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.